Nhập khẩu chính hãng
Thương hiệu nổi tiếng
Tổng kho hàng có sẵn số lượng lớn

CSKH/ Zalo: 08.654.66799

Khophukieninox@gmail.com

No products in the cart.

  • te deu sch40 inox 304 dn150 chinh hang astm a403 wp304
  • thong so ky thuat te deu cong nghiep sch10 inox 304
  • te deu cong nghiep sch10 inox 304
  • Khophukieninox.vn phân phối phụ kiện inox nói chung và Tê đều công nghiệp nói riêng rẻ nhất thị trường

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304phụ kiện hàn dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống theo dạng chữ T, với ba đầu nhánh có cùng đường kính (tê đều), được chế tạo từ inox 304 và độ dày thành tương đương ống SCH10. Phụ kiện này giúp chia nhánh, đấu nối thêm tuyến ống hoặc thiết bị mà vẫn đảm bảo độ kín, khả năng chịu áp và chống ăn mòn trong các hệ thống nước, hơi, khí nén, PCCC, hóa chất nhẹ.

Tê đều hàn SCH10 inox 304 thường có dải kích thước từ DN15 đến DN300 (thậm chí DN400), kết nối bằng hàn trực tiếp với ống inox công nghiệp, phù hợp cho các tuyến ống yêu cầu độ bền cao, ít rò rỉ. Tại Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á, tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 luôn sẵn kho size phổ biến như DN20, DN25, DN50, DN80, DN100, với CO‑CQ đầy đủ, giá cạnh tranh, giao nhanh toàn quốc

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304, tê hàn DN15–DN300, chia nhánh đường ống, chịu áp tốt, chống gỉ, hàng sẵn kho Toàn Á, giá rẻ, giao nhanh toàn quốc. Gọi 08654.66799 để nhận báo giá chi tiết.

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 là gì?

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 là phụ kiện hàn chữ T, ba đầu bằng nhau, dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống inox công nghiệp, được chế tạo từ inox 304 với độ dày thành SCH10, phù hợp cho các hệ nước, hơi, khí nén, PCCC và hóa chất nhẹ.

Khái niệm tê đều hàn inox

Tê hàn inox 304 SCH10 là phụ kiện hàn butt‑weld dạng chữ T, cho phép chia một tuyến ống thành hai nhánh hoặc đấu nối ba tuyến ống tại một điểm trong hệ thống đường ống công nghiệp. Khi nói “tê đều”, nghĩa là ba đầu của tê có cùng DN (equal tee), ví dụ tê DN20–DN20–DN20 hoặc tê DN50–DN50–DN50, bảo đảm tiết diện đường ống ở cả ba nhánh giống nhau, dòng chảy được phân bố đều hoặc gần đều.

So với việc dùng nhiều cút, ống và hàn nối phức tạp để tạo nhánh, sử dụng tê hàn giúp mối nối gọn, đẹp và chắc chắn hơn, giảm rò rỉ và thời gian thi công.

Phân biệt tê đều, tê giảm và tê ren

  • Tê đều (equal tee):
    Ba đầu có cùng DN, dùng khi cả tuyến chính và nhánh đều cùng đường kính, phổ biến trong hệ thống đồng bộ DN.

  • Tê giảm (reducing tee):
    Đường kính nhánh nhỏ hơn tuyến chính, ví dụ DN100 – DN50 – DN100; dùng khi cần giảm DN cho nhánh để phù hợp với lưu lượng, thiết bị nhỏ hơn.

  • Tê ren (threaded tee):
    Tê nối ren (thường ren trong), dùng cho hệ ống nhỏ, áp lực vừa, lắp tháo nhanh, phù hợp hệ dân dụng hoặc hệ phụ trợ; không chịu áp cao và bền bằng tê hàn trong môi trường công nghiệp nặng.

Tê đều SCH10 inox 304 của Toàn Á tập trung vào dòng tê hàn công nghiệp, ưu tiên độ kín, độ bền và khả năng chịu áp cao hơn so với tê ren, phù hợp các tuyến ống chính trong nhà máy.

Xem thêm ngay các sản phẩm thuộc Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á phân phối

te deu cong nghiep sch10 inox 304

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

Cấu tạo, vật liệu & chuẩn SCH10 của tê đều inox 304

Tê đều SCH10 inox 304 có cấu tạo chữ T, ba đầu hàn butt‑weld bằng nhau, độ dày thành SCH10, làm từ inox 304, giúp tạo mối nối kín, chịu áp tốt, chống ăn mòn trong môi trường nước, hơi, khí nén và hóa chất nhẹ.

Cấu tạo tê hàn chữ T, ba nhánh bằng nhau

Một tê đều hàn SCH10 inox 304 gồm:

  • Thân chính (run):
    Đoạn ống thẳng, đóng vai trò tuyến chính của đường ống.

  • Nhánh (branch):
    Đoạn ống vuông góc với thân chính, tạo thành hình chữ T, dùng để chia nhánh hoặc đấu nối thêm tuyến/thiết bị.

Ba đầu đều được thiết kế với mép hàn chuẩn (butt‑weld), có độ dày tương đương ống SCH10, đảm bảo dễ bắt mối hàn và tạo mối nối liên tục, kín, chịu áp lực tốt. Độ đồng đều của độ dày và hình học giúp hạn chế tập trung ứng suất tại vùng hàn, giảm nguy cơ nứt, rò rỉ trong quá trình vận hành.

Vật liệu inox 304 & đặc tính

Tê đều SCH10 inox 304 sử dụng thép không gỉ austenitic SUS304, có thành phần crom (Cr) và niken (Ni) giúp hình thành lớp màng thụ động bảo vệ, tăng khả năng chống ăn mòn.

Các ưu điểm chính:

  • Chống rỉ sét tốt trong môi trường nước sạch, nước nóng, khí quyển, khí nén, hơi và nhiều hóa chất nhẹ.

  • Dễ hàn, dễ gia công, phù hợp với kết cấu butt‑weld, hạn chế nứt vùng hàn nếu quy trình hàn đúng chuẩn.

  • Đáp ứng được yêu cầu vệ sinh trong ngành thực phẩm, dược phẩm, khi bề mặt được xử lý phù hợp.

So với tê thép carbon, tê inox 304 giúp giảm mạnh nguy cơ ăn mòn, rò rỉ do gỉ sét, kéo dài tuổi thọ hệ thống và giảm chi phí bảo trì.

Độ dày SCH10 & tương thích ống inox công nghiệp

Ký hiệu SCH10 (Schedule 10) chỉ độ dày thành ống theo tiêu chuẩn, với giá trị cụ thể tùy DN (ví dụ DN20 SCH10 khoảng 2.11 mm). Khi ống inox công nghiệp sử dụng tiêu chuẩn SCH10, việc chọn tê hàn SCH10 cùng DN sẽ đảm bảo:

  • Đồng bộ độ dày:
    Không tạo “điểm yếu” ở mối nối vì phụ kiện mỏng hơn ống, giúp toàn hệ thống chịu áp đồng đều.

  • Dễ hàn & kiểm soát chất lượng:
    Độ dày tương đương giúp thợ hàn kiểm soát tốt hơn đường hàn, tránh cháy thủng hoặc không ngấu.

Tê đều inox 304 SCH10 thường được sản xuất trong dải DN15 – DN150, và với một số hãng có thêm DN200–DN400 cho các tuyến ống lớn.

Thông số kỹ thuật tê đều SCH10 inox 304 Toàn Á

Toàn Á cung cấp tê đều SCH10 inox 304 với dải DN từ DN15 đến DN300, độ dày SCH10, vật liệu inox 304, kết nối hàn butt‑weld, phù hợp với ống inox công nghiệp cùng chuẩn, có CO‑CQ đầy đủ cho các dự án công nghiệp.

Dải DN, tiêu chuẩn & kiểu kết nối

Ví dụ theo sản phẩm tê đều SCH10 inox 304 DN20 của Toàn Á:

  • Kích cỡ: DN20 (3/4 inch).

  • Đường kính ngoài: 26.67 mm.

  • Độ dày: SCH10 (2.11 mm).

  • Vật liệu: inox 304.

  • Kiểu kết nối: hàn butt‑weld.

Dải DN dự kiến tại Toàn Á (tham khảo):

  • DN15 – DN50: dùng nhiều cho hệ nước, PCCC, khí nén trong nhà xưởng, tòa nhà.

  • DN65 – DN150: dùng cho tuyến chính nhà máy, trạm xử lý nước, hệ HVAC, PCCC.

  • DN200 – DN300 (nếu có): dùng cho tuyến cấp nước lớn, hệ xử lý nước, hệ pipeline khu công nghiệp.

thong so ky thuat te deu cong nghiep sch10 inox 304

Thông Số Kỹ Thuật Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

Bảng thông số kỹ thuật tê đều SCH10 (ví dụ DN20–DN50)

Thông sốDN20 (3/4”)DN25 (1”)DN40 (1 1/2”)Ghi chú
Tiêu chuẩn độ dàySCH10 (2.11 mm)SCH10 (khoảng 2.77 mm)SCH10 (khoảng 3.02–3.56 mm)Tùy bảng SCH10
Vật liệuInox 304 (SUS304)Inox 304Inox 304theo: khophukieninox.vn
Kiểu kết nốiHàn butt‑weldHàn butt‑weldHàn butt‑weld
Ứng dụngHệ nước, khí DN20PCCC, nước sạch DN25Hệ nước, khí nén DN40

Bảng giá tê đều SCH10 inox 304 & so sánh giá

Giá tê đều SCH10 inox 304 phụ thuộc DN, độ dày và nguồn cung, nhưng nhờ nhập hàng số lượng lớn và quản lý kho tập trung, Toàn Á có thể cung cấp giá cạnh tranh, ổn định và linh hoạt chiết khấu cho dự án.

Bảng giá tham khảo các loại tê đều SCH10

Sản phẩmQuy cáchGiá tham khảo (VND/cái)Ghi chú
Tê đều SCH10 inox 304 DN15Tê hàn DN1530.000 – 50.000Hệ nước, khí DN15
Tê đều SCH10 inox 304 DN20Tê hàn DN2035.000 – 60.000Sản phẩm DN20 Toàn Á
Tê đều SCH10 inox 304 DN25Tê hàn DN2545.000 – 70.000Hệ PCCC, nước sạch
Tê đều SCH10 inox 304 DN32Tê hàn DN3260.000 – 90.000Hệ khí, nước công nghiệp
Tê đều SCH10 inox 304 DN40Tê hàn DN4080.000 – 120.000Tuyến nước áp trung bình
Tê đều SCH10 inox 304 DN50Tê hàn DN50110.000 – 160.000Tuyến PCCC DN50
Tê đều SCH10 inox 304 DN80Tê hàn DN80230.000 – 320.000Hệ nước, khí DN80
Tê đều SCH10 inox 304 DN100Tê hàn DN100350.000 – 480.000Tuyến chính DN100

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo; vui lòng liên hệ 08654.66799 – 024.3647.3055 để nhận báo giá mới nhất theo số lượng và quy cách dự án.

Bảng so sánh giá tê đều & hàng sẵn tại kho inox Toàn Á với đơn vị khác

Tiêu chíToàn Á – Tê đều SCH10 inox 304Đơn vị khác trên thị trường
Nguồn hàngNhập trực tiếp/ gia công, kho tại Hà NộiMua qua 1–2 cấp trung gian
Mức giáCạnh tranh, chiết khấu theo số lượngGiá cao hơn, ít chương trình chiết khấu
Tồn kho DN15–DN100Nhiều size sẵn kho, xuất nhanhNhiều size phải đặt, chờ nhập
Thời gian giao24–48h miền Bắc, 3–5 ngày toàn quốc3–7 ngày hoặc lâu hơn
CO‑CQĐầy đủ CO‑CQ inox 304 SCH10Không phải nơi nào cũng cung cấp đủ
Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn DN, tiêu chuẩn, cách lắp đặtChủ yếu bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật hạn chế

Nhờ lợi thế kho lớn và chuỗi cung ứng tối ưu, Toàn Á thường có giá tốt hơn trung bình thị trường 5–20% tùy DN và số lượng, đồng thời đảm bảo tiến độ giao hàng cho các dự án gấp.

Ứng dụng tê đều SCH10 inox 304 trong hệ đường ống

Tê đều SCH10 inox 304 là phụ kiện cốt lõi để chia nhánh, đấu nối thêm tuyến ống và thiết bị trong các hệ nước sạch, xử lý nước, hơi, khí nén, PCCC, HVAC, thực phẩm, dược phẩm và hóa chất nhẹ, nhờ khả năng hàn kín, chịu áp và chống ăn mòn tốt.

te deu clamp dn32 chinh hang

Tê đều clamp vi sinh inox 316 DN32 chuyên dụng bia rượu lên men – nguồn Tổng kho Phụ kiện Inox Toàn Á

Hệ nước, xử lý nước & môi trường

  • Hệ nước sạch & nước sinh hoạt:
    Dùng tê đều để chia nhánh từ tuyến chính đến các khu vực tiêu thụ, khu vực thiết bị (bể chứa, bộ lọc, đồng hồ tổng), trong nhà máy nước, tòa nhà, khu công nghiệp.

  • Hệ xử lý nước thải, nước tuần hoàn:
    Tê đều inox 304 SCH10 được dùng để chia dòng tới các bể xử lý, bể lắng, bộ lọc, hoặc phân tuyến nước tuần hoàn đến nhiều khu vực khác nhau. Inox 304 giúp chống rỉ sét trong môi trường ẩm ướt, tăng tuổi thọ hệ thống.

  • Hệ môi trường & HVAC:
    Tê đều dùng trong hệ HVAC, nước lạnh, nước chiller để chia nhánh đường ống lạnh/ nóng đến các AHU, FCU, khu vực làm mát.

Hệ hơi, khí nén & PCCC

  • Hệ hơi:
    Tê hàn SCH10 inox 304 dùng trong hệ hơi bão hòa, hơi nóng áp thấp–trung bình để phân tuyến đến các thiết bị sử dụng hơi (heat exchanger, nồi sấy…), đảm bảo mối hàn kín và chịu áp tốt.

  • Hệ khí nén:
    Tê đều inox 304 dùng để chia nhánh khí nén đến các máy móc, xi lanh, khu vực sản xuất, hạn chế rò rỉ so với tê ren khi hệ vận hành lâu dài.

  • Hệ PCCC:
    Trong hệ PCCC, tê đều SCH10 inox 304 dùng trên tuyến chính để chia nhánh đến các khu vực, tầng, zone, kết nối với van, sprinkler, hydrant; vật liệu inox giúp hạn chế gỉ sét trong môi trường ẩm hoặc ven biển.

Hệ thực phẩm, dược phẩm & hóa chất nhẹ

  • Hệ nước kỹ thuật & phụ trợ:
    Tê đều inox 304 dùng trong hệ nước kỹ thuật, nước nóng, CIP, hơi, khí nén phục vụ sản xuất thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.

  • Hóa chất nhẹ:
    Với các hóa chất nhẹ, dung dịch trung tính hoặc hơi kiềm, tê inox 304 SCH10 đáp ứng tốt; tuy nhiên với môi trường chứa clo, nước biển, hoặc axit mạnh, nên cân nhắc inox 316 để nâng cao tuổi thọ.

Việc sử dụng tê đều SCH10 inox 304 giúp hệ thống vừa đạt yêu cầu kỹ thuật, vừa tối ưu chi phí so với việc dùng vật liệu cao cấp hơn ở mọi vị trí.

huong dan chon te deu cong nghiep sch10 inox 304

Hướng dẫn chọn tê đều SCH10 inox 304 đúng chuẩn, giá rẻ tại kho

Hướng dẫn chọn tê đều SCH10 inox 304 phù hợp

Quy trình 5 bước giúp người dùng chọn đúng tê đều SCH10 inox 304 về DN, độ dày, vật liệu và tiêu chuẩn, tránh mua nhầm, giảm rò rỉ và lỗi lắp đặt, đặc biệt hữu ích với nhà thầu và chủ đầu tư không chuyên sâu về phụ kiện.

Bước 1 – Xác định DN ống & tiêu chuẩn

  • Đo hoặc tra bản vẽ để xác định DN tuyến ống: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN80, DN100, DN150…

  • Kiểm tra tiêu chuẩn ống (ASTM, JIS, DIN) và độ dày (SCH10, SCH20, SCH40). Nếu ống đang dùng SCH10, nên chọn tê đều SCH10 cùng DN để đồng bộ.

Bước 2 – Xác định vị trí & chức năng nhánh

  • Tê dùng để chia nhánh tuyến chính hay để đấu nối thêm thiết bị?

  • Nhánh có cùng DN với tuyến chính hay cần DN nhỏ hơn (khi đó phải dùng tê giảm, không dùng tê đều).

  • Vị trí lắp tê ở trên cao, hầm, ngoài trời… để chọn biện pháp thi công phù hợp.

Bước 3 – Xác định môi chất & điều kiện làm việc

  • Môi chất: nước sạch, nước thải, nước nóng, hơi, khí nén, hóa chất nhẹ…

  • Nhiệt độ: nhiệt độ thường, <100°C, hay cao hơn.

  • Áp lực làm việc: thường <10–16 bar cho hệ SCH10; nếu yêu cầu áp lực cao hơn (PN25–PN40), có thể phải dùng SCH20/SCH40.

Bước 4 – Chọn vật liệu & loại tê

  • Với nước, khí nén, hơi áp thấp–trung bình: inox 304 là lựa chọn tối ưu chi phí.

  • Với môi trường ăn mòn (nước biển, clo, hóa chất): cân nhắc inox 316 nếu cần.

  • Chọn loại tê đều (ba đầu bằng nhau); nếu nhánh nhỏ hơn, phải chuyển sang tê giảm.

Bước 5 – Checklist gửi báo giá cho Toàn Á

Checklist nên gồm:

  • DN và số lượng tê đều SCH10 inox 304 từng DN.

  • Tiêu chuẩn ống hiện hữu (nếu biết): SCH10, JIS, ASTM…

  • Môi chất, nhiệt độ, áp lực (ước tính).

  • Vị trí lắp (nhà máy, trạm bơm, PCCC, nước sạch, thực phẩm…).

Quy trình đặt hàng tê đều SCH10 inox 304 tại Tổng kho Toàn Á

Quy trình đặt hàng rõ ràng từ khâu tư vấn, báo giá, xác nhận đến giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật giúp nhà thầu, chủ đầu tư yên tâm khi mua tê đều SCH10 inox 304 tại Toàn Á, đặc biệt với các dự án có tiến độ gấp.

te deu sch40 inox 304 dn150 chinh hang astm a403 wp304

Tê đều SCH40 inox 304 DN150 chính hãng ASTM A403 WP304, 3 ngã bằng nhau chịu áp 40 bar, giá rẻ nhất thị trường chỉ 950.000đ/cái, tồn kho lớn Hà Nội, giao hàng nhanh toàn quốc. Hotline 08654.66799

Các bước từ yêu cầu đến giao hàng

  1. Tiếp nhận yêu cầu:
    Khách hàng gửi danh mục tê đều SCH10 inox 304 (DN, số lượng, môi chất) qua hotline, Zalo, email hoặc form liên hệ.

  2. Tư vấn kỹ thuật:
    Kỹ sư Toàn Á kiểm tra tiêu chuẩn ống, DN, môi chất, đề xuất cấu hình tê hàn phù hợp, tránh nhầm DN hoặc độ dày.

  3. Báo giá chi tiết:
    Toàn Á gửi báo giá rõ DN, quy cách, giá/cái, tổng giá, thời gian giao, CO‑CQ, điều kiện thanh toán.

  4. Xác nhận & lập đơn hàng/hợp đồng:
    Hai bên thống nhất số lượng, tiến độ; với dự án lớn, lập hợp đồng, kế hoạch giao từng đợt.

  5. Chuẩn bị hàng & giao nhận:
    Kho Toàn Á chuẩn bị hàng, kiểm tra chất lượng, đóng gói và giao đến kho khách hoặc công trình, thường từ 24–48h miền Bắc, 3–5 ngày toàn quốc.

  6. Hỗ trợ kỹ thuật & bảo hành:
    Toàn Á hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt, nghiệm thu; xử lý bảo hành nếu phát hiện lỗi vật liệu, gia công.

Một số dự án sử dụng tê đều SCH10 do Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á cung cấp

  • Dự án hệ nước sạch nhà máy:
    Nhà máy sử dụng tê đều SCH10 inox 304 DN50–DN100 để chia nhánh tuyến cấp nước tới các khu vực sản xuất, kết hợp với ống inox SCH10, giảm đáng kể rò rỉ so với dùng tê ren trước đó.

  • Dự án hệ PCCC công trình công nghiệp:
    Hệ PCCC sử dụng tê đều SCH10 inox 304 DN80–DN100 trên tuyến chính để phân zone, đảm bảo mối hàn kín, không rỉ sét trong môi trường ẩm và gần biển.

CO‑CQ, bảo hành & dịch vụ sau bán

Toàn Á cung cấp tê đều SCH10 inox 304 với CO‑CQ đầy đủ, chính sách bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi, phù hợp các dự án yêu cầu hồ sơ chất lượng nghiêm ngặt.

InoxToan A nhap khau voi CO FORM E tu nha cung cap uy tin

InoxToan A nhap khau voi CO FORM E tu nha cung cap uy tin

  • CO‑CQ:
    Mỗi lô tê đều SCH10 inox 304 có CO chứng nhận xuất xứ, CQ chứng nhận chất lượng, kèm bảng cơ tính (giới hạn chảy, độ bền kéo) từ nhà sản xuất.

  • Bảo hành:
    Toàn Á bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; xử lý nhanh các lỗi vật liệu, gia công như nứt, méo, sai độ dày, sai DN.

  • Hỗ trợ kỹ thuật:
    Hướng dẫn hàn, lựa chọn tê phù hợp với ống, môi chất; tư vấn phương án thay thế tê thép bằng tê inox để tăng độ bền hệ thống.

FAQ – Các câu hỏi thường gặp về tê đều SCH10 inox 304

1. Tê đều SCH10 inox 304 là gì, khác gì tê giảm?

Tê đều SCH10 inox 304 là phụ kiện hàn chữ T, ba đầu bằng nhau, dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống inox công nghiệp, với độ dày thành tương đương ống SCH10. “Tê đều” nghĩa là DN của tuyến chính và nhánh đều giống nhau.

Ví dụ: tê DN20–DN20–DN20, phù hợp khi bạn muốn chia nhánh nhưng vẫn giữ nguyên đường kính đường ống. Ngược lại, tê giảm (reducing tee) có đường kính nhánh nhỏ hơn tuyến chính.

Ví dụ DN100–DN50–DN100, được dùng khi cần giảm lưu lượng hoặc phù hợp với thiết bị DN nhỏ hơn. Trong thực tế, tê đều SCH10 inox 304 thường dùng trên tuyến chính, còn tê giảm dùng ở các nhánh phụ, nên cần phân biệt rõ khi đặt hàng để tránh nhầm DN, khó lắp và phát sinh chi phí gia công lại.

2. Tê hàn SCH10 inox 304 chịu được áp lực bao nhiêu bar?

Tê hàn SCH10 inox 304 chịu được áp lực tương đương ống inox SCH10 cùng DN, thường phù hợp cho các hệ thống làm việc trong khoảng 10–16 bar ở nhiệt độ thường, tùy theo tiêu chuẩn thiết kế và môi chất. Với DN nhỏ như DN15–DN50, áp lực làm việc thực tế có thể lên tới khoảng 16 bar, trong khi DN lớn DN100–DN150 thường ở mức 10–12 bar để đảm bảo an toàn.

Khi hệ thống yêu cầu áp lực cao hơn (ví dụ PN25–PN40 hoặc >20 bar), kỹ sư thường khuyến nghị sử dụng ống và tê có độ dày cao hơn như SCH20, SCH40 hoặc chuyển sang tiêu chuẩn PN/DIN, ANSI Class 150/300. Vì vậy, khi gửi yêu cầu cho Toàn Á, bạn nên cung cấp thông tin áp lực, nhiệt độ và môi chất để được tư vấn đúng cấu hình tê đều inox 304 phù hợp.

3. Khi nào nên dùng tê hàn inox 316 thay cho inox 304?

Bạn nên cân nhắc dùng tê hàn SCH10 inox 316 thay cho inox 304 khi môi trường làm việc có tính ăn mòn cao, chứa clo, muối, nước biển hoặc một số hóa chất mạnh mà inox 304 khó đáp ứng lâu dài. Inox 316 bổ sung molypden (Mo), giúp tăng rõ rệt khả năng chống ăn mòn kẽ, ăn mòn cục bộ, đặc biệt trong môi trường nước biển, nước muối, bể chứa clo, hệ CIP có hóa chất mạnh.

Trong khi đó, với các hệ nước sạch, nước nóng, hơi, khí nén, PCCC và nhiều hóa chất nhẹ, tê đều SCH10 inox 304 vẫn là lựa chọn tối ưu về cả chi phí lẫn độ bền, nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và dễ hàn. Do giá inox 316 thường cao hơn 30–50% so với inox 304, bạn nên trao đổi với Toàn Á về môi chất và thời gian sử dụng kỳ vọng để chọn đúng loại, vừa đảm bảo an toàn vừa tối ưu ngân sách.

4. Tê đều SCH10 inox 304 có dùng được cho nước uống, nước sạch sinh hoạt không?

Tê đều SCH10 inox 304 hoàn toàn có thể dùng cho nước uống, nước sạch sinh hoạt nếu được sản xuất từ inox 304 đạt chuẩn, có CO‑CQ đầy đủ và được lắp đặt theo đúng quy trình vệ sinh. Inox 304 là vật liệu phổ biến trong các hệ thống nước sạch, nước nóng, nước kỹ thuật nhờ khả năng chống gỉ, ít bám bẩn, không thôi nhiễm kim loại nặng khi vận hành trong điều kiện tiêu chuẩn.

Khi sử dụng tê hàn SCH10 inox 304 trong hệ nước uống, bạn cần lưu ý chọn đúng que hàn inox, vệ sinh bề mặt sau hàn, thử kín và súc rửa hệ thống để loại bỏ cặn bẩn, xỉ hàn. Đồng thời, nên kết hợp với ống inox, co, cút, bích inox đồng bộ, tránh pha trộn với thép carbon hoặc vật liệu kém chất lượng khiến điểm nối dễ gỉ, ảnh hưởng đến chất lượng nước.

5. Tê đều SCH10 inox 304 có lắp được với ống thép carbon không?

Về kỹ thuật, tê đều SCH10 inox 304 vẫn có thể hàn với ống thép carbon nếu thợ hàn sử dụng que hàn và quy trình phù hợp, nhưng việc kết hợp hai vật liệu khác nhau trên cùng tuyến ống có thể gây ăn mòn điện hóa tại vùng tiếp giáp, đặc biệt trong môi trường ẩm.

Trong thực tế, nhiều hệ thống cũ dùng ống thép carbon, sau này nâng cấp từng đoạn sang inox và sử dụng tê inox để chia nhánh; giải pháp này chấp nhận được nếu có lớp bảo vệ, lớp sơn hoặc thiết kế phù hợp. Tuy vậy, với những hệ thống nước sạch, PCCC, hóa chất yêu cầu tuổi thọ cao, Toàn Á thường khuyến nghị đồng bộ bằng inox 304/316 cho toàn bộ đoạn quan trọng để tránh gỉ sét và rò rỉ về lâu dài.

Khi có nhu cầu chuyển đổi từ ống thép sang inox, bạn nên trao đổi chi tiết với Toàn Á để được tư vấn giải pháp kết nối và lựa chọn tê đều SCH10 inox 304 phù hợp.

6. Làm thế nào để chọn đúng DN tê đều SCH10 inox 304 cho đường ống hiện hữu?

Để chọn đúng DN tê đều SCH10 inox 304, trước hết bạn cần xác định DN của tuyến ống hiện hữu bằng cách kiểm tra bản vẽ, catalogue, hoặc đo đường kính ngoài ống rồi đối chiếu với bảng tiêu chuẩn DN–OD.

Ví dụ, ống inox DN20 thường có đường kính ngoài khoảng 26.67 mm, DN25 khoảng 33.4 mm, DN50 khoảng 60.3 mm; từ đó chọn tê hàn SCH10 cùng DN để hàn đồng bộ. Tiếp theo, xác định nhánh có cùng DN với tuyến chính hay không: nếu cùng DN, dùng tê đều; nếu nhánh DN nhỏ hơn, phải dùng tê giảm thay vì tê đều.

Khi gửi yêu cầu cho Toàn Á, bạn nên cung cấp kèm ảnh ống, thông số DN, độ dày, môi chất, để kỹ sư dễ đối chiếu và tư vấn chính xác loại tê đều SCH10 inox 304 phù hợp, tránh sai số khi đặt hàng.

7. Tê đều SCH10 inox 304 có bị gỉ ngoài trời không, tuổi thọ bao lâu?

Tê đều SCH10 inox 304 rất ít bị gỉ trong điều kiện ngoài trời thông thường, nhờ lớp màng thụ động của inox 304 chống lại quá trình oxy hóa và ăn mòn trong môi trường khí quyển, mưa, ẩm. Tuy nhiên, trong môi trường ven biển, không khí chứa nhiều sương muối và clo, hoặc trong môi trường hóa chất mạnh, inox 304 có thể xuất hiện ăn mòn cục bộ sau nhiều năm nếu không được bảo dưỡng.

Với điều kiện bình thường, tuổi thọ của tê hàn SCH10 inox 304 thường từ 15–25 năm hoặc hơn, đặc biệt khi kết hợp với ống inox và quy trình hàn đúng.

Trong điều kiện khắc nghiệt (ven biển, hóa chất), tuổi thọ có thể ngắn hơn và khi đó inox 316 sẽ phù hợp hơn. Để kéo dài tuổi thọ, nên vệ sinh định kỳ, tránh để cặn muối, cặn hóa chất bám lâu trên bề mặt tê và đường ống.

8. Toàn Á có cung cấp CO‑CQ cho tê đều SCH10 inox 304 không?

Toàn Á cung cấp đầy đủ CO‑CQ cho các dòng tê đều SCH10 inox 304, bao gồm CO (Chứng nhận xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng) do nhà sản xuất cấp, kèm theo bảng thông số cơ lý (giới hạn chảy, độ bền kéo) và tiêu chuẩn vật liệu SUS304. Hồ sơ CO‑CQ này rất quan trọng cho các dự án nhà máy nước, PCCC, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, nơi chủ đầu tư và tư vấn giám sát yêu cầu chứng minh nguồn gốc và chất lượng vật liệu.

Khi đặt hàng tê đều SCH10 inox 304 số lượng lớn hoặc cho dự án, bạn chỉ cần thông báo rõ nhu cầu hồ sơ; Toàn Á sẽ chuẩn bị CO‑CQ, catalogue, bảng thông số kỹ thuật để đưa vào hồ sơ thầu và nghiệm thu. Đây là lợi thế giúp khách hàng yên tâm về tính minh bạch và độ tin cậy của sản phẩm.

9. Thời gian giao hàng tê đều SCH10 inox 304 tại Toàn Á là bao lâu?

Thời gian giao hàng tê đều SCH10 inox 304 tại Toàn Á thường rất nhanh nhờ lợi thế kho tại Hà Nội và mạng lưới vận chuyển rộng. Với các size phổ biến như DN15–DN100, Toàn Á thường có sẵn hàng, có thể giao trong 24–48 giờ đối với khách hàng khu vực miền Bắc và 3–5 ngày làm việc đối với khách hàng toàn quốc, tùy địa điểm và đơn vị vận chuyển.

Với DN lớn hơn (DN150 trở lên) hoặc đơn hàng số lượng rất lớn, Toàn Á sẽ trao đổi cụ thể về kế hoạch nhập hàng và giao theo đợt, đảm bảo vừa đáp ứng tiến độ thi công, vừa tối ưu chi phí logistics cho khách. Nhờ quy trình chuẩn và kho hàng ổn định, Toàn Á được nhiều nhà thầu lựa chọn cho các dự án cần tiến độ gấp mà vẫn bảo đảm đúng chuẩn tê đều SCH10 inox 304.

10. Toàn Á có chiết khấu cho đơn hàng tê đều SCH10 inox 304 số lượng lớn không?

Toàn Á có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng tê đều SCH10 inox 304 số lượng lớn, đặc biệt dành cho đại lý, nhà thầu cơ điện, đơn vị thi công hệ thống nước, PCCC, HVAC và các dự án công nghiệp. Mức chiết khấu phụ thuộc vào tổng giá trị đơn hàng, số lượng từng DN, tần suất mua hàng (mua lặp lại), và có thể dao động từ khoảng 5–20% so với giá niêm yết.

Đối với các dự án lớn, Toàn Á còn có thể hỗ trợ giữ giá trong một khoảng thời gian, giao hàng theo nhiều đợt, hỗ trợ chứng từ và chính sách thanh toán linh hoạt để tối ưu dòng tiền cho chủ đầu tư. Khi có kế hoạch mua số lượng lớn tê đều SCH10 inox 304, bạn nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn phương án giá và chiết khấu phù hợp nhất với nhu cầu dự án.

Xem thêm các sản phẩm liên quan khác


Thông tin liên hệ:

Phụ trách sản xuất nội dung bởi: Mr. Hùng MBA – Chuyên gia Marketing với gần 20 năm kinh nghiệm (Phòng Marketing/ R&D – Công ty CP Chế tạo Cơ khí Toàn Á & Tổng kho phụ kiện Inox Toàn Á).
Mọi ý kiến đóng góp và hợp tác vui lòng liên hệ:

TỔNG KHO PHỤ KIỆN INOX TOÀN Á
Hotline/ Zalo: 08654.66799
Email: inoxtoana@gmail.com
Địa chỉ Tổng kho: Số 115A – Đường Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội.

3 reviews for Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

  1. Tổng Kho Phụ Kiện Inox Toàn Á

    Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304, tê hàn DN15–DN300, chia nhánh đường ống, chịu áp tốt, chống gỉ, hàng sẵn kho Toàn Á, giá rẻ, giao nhanh toàn quốc. Gọi 08654.66799 để nhận báo giá chi tiết.

  2. Tổng Kho Phụ Kiện Inox Toàn Á

    Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300
    Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 là phụ kiện hàn dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống theo dạng chữ T, với ba đầu nhánh có cùng đường kính (tê đều), được chế tạo từ inox 304 và độ dày thành tương đương ống SCH10. Phụ kiện này giúp chia nhánh, đấu nối thêm tuyến ống hoặc thiết bị mà vẫn đảm bảo độ kín, khả năng chịu áp và chống ăn mòn trong các hệ thống nước, hơi, khí nén, PCCC, hóa chất nhẹ.

  3. Tổng Kho Phụ Kiện Inox Toàn Á

    Tê đều hàn SCH10 inox 304 thường có dải kích thước từ DN15 đến DN300 (thậm chí DN400), kết nối bằng hàn trực tiếp với ống inox công nghiệp, phù hợp cho các tuyến ống yêu cầu độ bền cao, ít rò rỉ. Tại Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á, tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 luôn sẵn kho size phổ biến như DN20, DN25, DN50, DN80, DN100, với CO‑CQ đầy đủ, giá cạnh tranh, giao nhanh toàn quốc

Add a review

Your email address will not be published. Required fields are marked

mười tám − mười lăm =

You have to be logged in to be able to add photos to your review.

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

(3 đánh giá của khách hàng)

44 khách đang xem sản phẩm này
🔥 6 sản phẩm đã bán trong 3 hours

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304, tê hàn DN15–DN300, chia nhánh đường ống, chịu áp tốt, chống gỉ, hàng sẵn kho Toàn Á, giá rẻ, giao nhanh toàn quốc. Gọi 08654.66799 để nhận báo giá chi tiết.

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 là phụ kiện hàn dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống theo dạng chữ T, với ba đầu nhánh có cùng đường kính (tê đều), được chế tạo từ inox 304 và độ dày thành tương đương ống SCH10. Phụ kiện này giúp chia nhánh, đấu nối thêm tuyến ống hoặc thiết bị mà vẫn đảm bảo độ kín, khả năng chịu áp và chống ăn mòn trong các hệ thống nước, hơi, khí nén, PCCC, hóa chất nhẹ.

Tê đều hàn SCH10 inox 304 thường có dải kích thước từ DN15 đến DN300 (thậm chí DN400), kết nối bằng hàn trực tiếp với ống inox công nghiệp, phù hợp cho các tuyến ống yêu cầu độ bền cao, ít rò rỉ. Tại Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á, tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 luôn sẵn kho size phổ biến như DN20, DN25, DN50, DN80, DN100, với CO‑CQ đầy đủ, giá cạnh tranh, giao nhanh toàn quốc

Giao hàng trong:1 - 6 days

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304phụ kiện hàn dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống theo dạng chữ T, với ba đầu nhánh có cùng đường kính (tê đều), được chế tạo từ inox 304 và độ dày thành tương đương ống SCH10. Phụ kiện này giúp chia nhánh, đấu nối thêm tuyến ống hoặc thiết bị mà vẫn đảm bảo độ kín, khả năng chịu áp và chống ăn mòn trong các hệ thống nước, hơi, khí nén, PCCC, hóa chất nhẹ.

Tê đều hàn SCH10 inox 304 thường có dải kích thước từ DN15 đến DN300 (thậm chí DN400), kết nối bằng hàn trực tiếp với ống inox công nghiệp, phù hợp cho các tuyến ống yêu cầu độ bền cao, ít rò rỉ. Tại Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á, tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 luôn sẵn kho size phổ biến như DN20, DN25, DN50, DN80, DN100, với CO‑CQ đầy đủ, giá cạnh tranh, giao nhanh toàn quốc

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304, tê hàn DN15–DN300, chia nhánh đường ống, chịu áp tốt, chống gỉ, hàng sẵn kho Toàn Á, giá rẻ, giao nhanh toàn quốc. Gọi 08654.66799 để nhận báo giá chi tiết.

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 là gì?

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 là phụ kiện hàn chữ T, ba đầu bằng nhau, dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống inox công nghiệp, được chế tạo từ inox 304 với độ dày thành SCH10, phù hợp cho các hệ nước, hơi, khí nén, PCCC và hóa chất nhẹ.

Khái niệm tê đều hàn inox

Tê hàn inox 304 SCH10 là phụ kiện hàn butt‑weld dạng chữ T, cho phép chia một tuyến ống thành hai nhánh hoặc đấu nối ba tuyến ống tại một điểm trong hệ thống đường ống công nghiệp. Khi nói “tê đều”, nghĩa là ba đầu của tê có cùng DN (equal tee), ví dụ tê DN20–DN20–DN20 hoặc tê DN50–DN50–DN50, bảo đảm tiết diện đường ống ở cả ba nhánh giống nhau, dòng chảy được phân bố đều hoặc gần đều.

So với việc dùng nhiều cút, ống và hàn nối phức tạp để tạo nhánh, sử dụng tê hàn giúp mối nối gọn, đẹp và chắc chắn hơn, giảm rò rỉ và thời gian thi công.

Phân biệt tê đều, tê giảm và tê ren

  • Tê đều (equal tee):
    Ba đầu có cùng DN, dùng khi cả tuyến chính và nhánh đều cùng đường kính, phổ biến trong hệ thống đồng bộ DN.

  • Tê giảm (reducing tee):
    Đường kính nhánh nhỏ hơn tuyến chính, ví dụ DN100 – DN50 – DN100; dùng khi cần giảm DN cho nhánh để phù hợp với lưu lượng, thiết bị nhỏ hơn.

  • Tê ren (threaded tee):
    Tê nối ren (thường ren trong), dùng cho hệ ống nhỏ, áp lực vừa, lắp tháo nhanh, phù hợp hệ dân dụng hoặc hệ phụ trợ; không chịu áp cao và bền bằng tê hàn trong môi trường công nghiệp nặng.

Tê đều SCH10 inox 304 của Toàn Á tập trung vào dòng tê hàn công nghiệp, ưu tiên độ kín, độ bền và khả năng chịu áp cao hơn so với tê ren, phù hợp các tuyến ống chính trong nhà máy.

Xem thêm ngay các sản phẩm thuộc Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á phân phối

te deu cong nghiep sch10 inox 304

Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

Cấu tạo, vật liệu & chuẩn SCH10 của tê đều inox 304

Tê đều SCH10 inox 304 có cấu tạo chữ T, ba đầu hàn butt‑weld bằng nhau, độ dày thành SCH10, làm từ inox 304, giúp tạo mối nối kín, chịu áp tốt, chống ăn mòn trong môi trường nước, hơi, khí nén và hóa chất nhẹ.

Cấu tạo tê hàn chữ T, ba nhánh bằng nhau

Một tê đều hàn SCH10 inox 304 gồm:

  • Thân chính (run):
    Đoạn ống thẳng, đóng vai trò tuyến chính của đường ống.

  • Nhánh (branch):
    Đoạn ống vuông góc với thân chính, tạo thành hình chữ T, dùng để chia nhánh hoặc đấu nối thêm tuyến/thiết bị.

Ba đầu đều được thiết kế với mép hàn chuẩn (butt‑weld), có độ dày tương đương ống SCH10, đảm bảo dễ bắt mối hàn và tạo mối nối liên tục, kín, chịu áp lực tốt. Độ đồng đều của độ dày và hình học giúp hạn chế tập trung ứng suất tại vùng hàn, giảm nguy cơ nứt, rò rỉ trong quá trình vận hành.

Vật liệu inox 304 & đặc tính

Tê đều SCH10 inox 304 sử dụng thép không gỉ austenitic SUS304, có thành phần crom (Cr) và niken (Ni) giúp hình thành lớp màng thụ động bảo vệ, tăng khả năng chống ăn mòn.

Các ưu điểm chính:

  • Chống rỉ sét tốt trong môi trường nước sạch, nước nóng, khí quyển, khí nén, hơi và nhiều hóa chất nhẹ.

  • Dễ hàn, dễ gia công, phù hợp với kết cấu butt‑weld, hạn chế nứt vùng hàn nếu quy trình hàn đúng chuẩn.

  • Đáp ứng được yêu cầu vệ sinh trong ngành thực phẩm, dược phẩm, khi bề mặt được xử lý phù hợp.

So với tê thép carbon, tê inox 304 giúp giảm mạnh nguy cơ ăn mòn, rò rỉ do gỉ sét, kéo dài tuổi thọ hệ thống và giảm chi phí bảo trì.

Độ dày SCH10 & tương thích ống inox công nghiệp

Ký hiệu SCH10 (Schedule 10) chỉ độ dày thành ống theo tiêu chuẩn, với giá trị cụ thể tùy DN (ví dụ DN20 SCH10 khoảng 2.11 mm). Khi ống inox công nghiệp sử dụng tiêu chuẩn SCH10, việc chọn tê hàn SCH10 cùng DN sẽ đảm bảo:

  • Đồng bộ độ dày:
    Không tạo “điểm yếu” ở mối nối vì phụ kiện mỏng hơn ống, giúp toàn hệ thống chịu áp đồng đều.

  • Dễ hàn & kiểm soát chất lượng:
    Độ dày tương đương giúp thợ hàn kiểm soát tốt hơn đường hàn, tránh cháy thủng hoặc không ngấu.

Tê đều inox 304 SCH10 thường được sản xuất trong dải DN15 – DN150, và với một số hãng có thêm DN200–DN400 cho các tuyến ống lớn.

Thông số kỹ thuật tê đều SCH10 inox 304 Toàn Á

Toàn Á cung cấp tê đều SCH10 inox 304 với dải DN từ DN15 đến DN300, độ dày SCH10, vật liệu inox 304, kết nối hàn butt‑weld, phù hợp với ống inox công nghiệp cùng chuẩn, có CO‑CQ đầy đủ cho các dự án công nghiệp.

Dải DN, tiêu chuẩn & kiểu kết nối

Ví dụ theo sản phẩm tê đều SCH10 inox 304 DN20 của Toàn Á:

  • Kích cỡ: DN20 (3/4 inch).

  • Đường kính ngoài: 26.67 mm.

  • Độ dày: SCH10 (2.11 mm).

  • Vật liệu: inox 304.

  • Kiểu kết nối: hàn butt‑weld.

Dải DN dự kiến tại Toàn Á (tham khảo):

  • DN15 – DN50: dùng nhiều cho hệ nước, PCCC, khí nén trong nhà xưởng, tòa nhà.

  • DN65 – DN150: dùng cho tuyến chính nhà máy, trạm xử lý nước, hệ HVAC, PCCC.

  • DN200 – DN300 (nếu có): dùng cho tuyến cấp nước lớn, hệ xử lý nước, hệ pipeline khu công nghiệp.

thong so ky thuat te deu cong nghiep sch10 inox 304

Thông Số Kỹ Thuật Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

Bảng thông số kỹ thuật tê đều SCH10 (ví dụ DN20–DN50)

Thông sốDN20 (3/4”)DN25 (1”)DN40 (1 1/2”)Ghi chú
Tiêu chuẩn độ dàySCH10 (2.11 mm)SCH10 (khoảng 2.77 mm)SCH10 (khoảng 3.02–3.56 mm)Tùy bảng SCH10
Vật liệuInox 304 (SUS304)Inox 304Inox 304theo: khophukieninox.vn
Kiểu kết nốiHàn butt‑weldHàn butt‑weldHàn butt‑weld
Ứng dụngHệ nước, khí DN20PCCC, nước sạch DN25Hệ nước, khí nén DN40

Bảng giá tê đều SCH10 inox 304 & so sánh giá

Giá tê đều SCH10 inox 304 phụ thuộc DN, độ dày và nguồn cung, nhưng nhờ nhập hàng số lượng lớn và quản lý kho tập trung, Toàn Á có thể cung cấp giá cạnh tranh, ổn định và linh hoạt chiết khấu cho dự án.

Bảng giá tham khảo các loại tê đều SCH10

Sản phẩmQuy cáchGiá tham khảo (VND/cái)Ghi chú
Tê đều SCH10 inox 304 DN15Tê hàn DN1530.000 – 50.000Hệ nước, khí DN15
Tê đều SCH10 inox 304 DN20Tê hàn DN2035.000 – 60.000Sản phẩm DN20 Toàn Á
Tê đều SCH10 inox 304 DN25Tê hàn DN2545.000 – 70.000Hệ PCCC, nước sạch
Tê đều SCH10 inox 304 DN32Tê hàn DN3260.000 – 90.000Hệ khí, nước công nghiệp
Tê đều SCH10 inox 304 DN40Tê hàn DN4080.000 – 120.000Tuyến nước áp trung bình
Tê đều SCH10 inox 304 DN50Tê hàn DN50110.000 – 160.000Tuyến PCCC DN50
Tê đều SCH10 inox 304 DN80Tê hàn DN80230.000 – 320.000Hệ nước, khí DN80
Tê đều SCH10 inox 304 DN100Tê hàn DN100350.000 – 480.000Tuyến chính DN100

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo; vui lòng liên hệ 08654.66799 – 024.3647.3055 để nhận báo giá mới nhất theo số lượng và quy cách dự án.

Bảng so sánh giá tê đều & hàng sẵn tại kho inox Toàn Á với đơn vị khác

Tiêu chíToàn Á – Tê đều SCH10 inox 304Đơn vị khác trên thị trường
Nguồn hàngNhập trực tiếp/ gia công, kho tại Hà NộiMua qua 1–2 cấp trung gian
Mức giáCạnh tranh, chiết khấu theo số lượngGiá cao hơn, ít chương trình chiết khấu
Tồn kho DN15–DN100Nhiều size sẵn kho, xuất nhanhNhiều size phải đặt, chờ nhập
Thời gian giao24–48h miền Bắc, 3–5 ngày toàn quốc3–7 ngày hoặc lâu hơn
CO‑CQĐầy đủ CO‑CQ inox 304 SCH10Không phải nơi nào cũng cung cấp đủ
Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn DN, tiêu chuẩn, cách lắp đặtChủ yếu bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật hạn chế

Nhờ lợi thế kho lớn và chuỗi cung ứng tối ưu, Toàn Á thường có giá tốt hơn trung bình thị trường 5–20% tùy DN và số lượng, đồng thời đảm bảo tiến độ giao hàng cho các dự án gấp.

Ứng dụng tê đều SCH10 inox 304 trong hệ đường ống

Tê đều SCH10 inox 304 là phụ kiện cốt lõi để chia nhánh, đấu nối thêm tuyến ống và thiết bị trong các hệ nước sạch, xử lý nước, hơi, khí nén, PCCC, HVAC, thực phẩm, dược phẩm và hóa chất nhẹ, nhờ khả năng hàn kín, chịu áp và chống ăn mòn tốt.

te deu clamp dn32 chinh hang

Tê đều clamp vi sinh inox 316 DN32 chuyên dụng bia rượu lên men – nguồn Tổng kho Phụ kiện Inox Toàn Á

Hệ nước, xử lý nước & môi trường

  • Hệ nước sạch & nước sinh hoạt:
    Dùng tê đều để chia nhánh từ tuyến chính đến các khu vực tiêu thụ, khu vực thiết bị (bể chứa, bộ lọc, đồng hồ tổng), trong nhà máy nước, tòa nhà, khu công nghiệp.

  • Hệ xử lý nước thải, nước tuần hoàn:
    Tê đều inox 304 SCH10 được dùng để chia dòng tới các bể xử lý, bể lắng, bộ lọc, hoặc phân tuyến nước tuần hoàn đến nhiều khu vực khác nhau. Inox 304 giúp chống rỉ sét trong môi trường ẩm ướt, tăng tuổi thọ hệ thống.

  • Hệ môi trường & HVAC:
    Tê đều dùng trong hệ HVAC, nước lạnh, nước chiller để chia nhánh đường ống lạnh/ nóng đến các AHU, FCU, khu vực làm mát.

Hệ hơi, khí nén & PCCC

  • Hệ hơi:
    Tê hàn SCH10 inox 304 dùng trong hệ hơi bão hòa, hơi nóng áp thấp–trung bình để phân tuyến đến các thiết bị sử dụng hơi (heat exchanger, nồi sấy…), đảm bảo mối hàn kín và chịu áp tốt.

  • Hệ khí nén:
    Tê đều inox 304 dùng để chia nhánh khí nén đến các máy móc, xi lanh, khu vực sản xuất, hạn chế rò rỉ so với tê ren khi hệ vận hành lâu dài.

  • Hệ PCCC:
    Trong hệ PCCC, tê đều SCH10 inox 304 dùng trên tuyến chính để chia nhánh đến các khu vực, tầng, zone, kết nối với van, sprinkler, hydrant; vật liệu inox giúp hạn chế gỉ sét trong môi trường ẩm hoặc ven biển.

Hệ thực phẩm, dược phẩm & hóa chất nhẹ

  • Hệ nước kỹ thuật & phụ trợ:
    Tê đều inox 304 dùng trong hệ nước kỹ thuật, nước nóng, CIP, hơi, khí nén phục vụ sản xuất thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.

  • Hóa chất nhẹ:
    Với các hóa chất nhẹ, dung dịch trung tính hoặc hơi kiềm, tê inox 304 SCH10 đáp ứng tốt; tuy nhiên với môi trường chứa clo, nước biển, hoặc axit mạnh, nên cân nhắc inox 316 để nâng cao tuổi thọ.

Việc sử dụng tê đều SCH10 inox 304 giúp hệ thống vừa đạt yêu cầu kỹ thuật, vừa tối ưu chi phí so với việc dùng vật liệu cao cấp hơn ở mọi vị trí.

huong dan chon te deu cong nghiep sch10 inox 304

Hướng dẫn chọn tê đều SCH10 inox 304 đúng chuẩn, giá rẻ tại kho

Hướng dẫn chọn tê đều SCH10 inox 304 phù hợp

Quy trình 5 bước giúp người dùng chọn đúng tê đều SCH10 inox 304 về DN, độ dày, vật liệu và tiêu chuẩn, tránh mua nhầm, giảm rò rỉ và lỗi lắp đặt, đặc biệt hữu ích với nhà thầu và chủ đầu tư không chuyên sâu về phụ kiện.

Bước 1 – Xác định DN ống & tiêu chuẩn

  • Đo hoặc tra bản vẽ để xác định DN tuyến ống: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN80, DN100, DN150…

  • Kiểm tra tiêu chuẩn ống (ASTM, JIS, DIN) và độ dày (SCH10, SCH20, SCH40). Nếu ống đang dùng SCH10, nên chọn tê đều SCH10 cùng DN để đồng bộ.

Bước 2 – Xác định vị trí & chức năng nhánh

  • Tê dùng để chia nhánh tuyến chính hay để đấu nối thêm thiết bị?

  • Nhánh có cùng DN với tuyến chính hay cần DN nhỏ hơn (khi đó phải dùng tê giảm, không dùng tê đều).

  • Vị trí lắp tê ở trên cao, hầm, ngoài trời… để chọn biện pháp thi công phù hợp.

Bước 3 – Xác định môi chất & điều kiện làm việc

  • Môi chất: nước sạch, nước thải, nước nóng, hơi, khí nén, hóa chất nhẹ…

  • Nhiệt độ: nhiệt độ thường, <100°C, hay cao hơn.

  • Áp lực làm việc: thường <10–16 bar cho hệ SCH10; nếu yêu cầu áp lực cao hơn (PN25–PN40), có thể phải dùng SCH20/SCH40.

Bước 4 – Chọn vật liệu & loại tê

  • Với nước, khí nén, hơi áp thấp–trung bình: inox 304 là lựa chọn tối ưu chi phí.

  • Với môi trường ăn mòn (nước biển, clo, hóa chất): cân nhắc inox 316 nếu cần.

  • Chọn loại tê đều (ba đầu bằng nhau); nếu nhánh nhỏ hơn, phải chuyển sang tê giảm.

Bước 5 – Checklist gửi báo giá cho Toàn Á

Checklist nên gồm:

  • DN và số lượng tê đều SCH10 inox 304 từng DN.

  • Tiêu chuẩn ống hiện hữu (nếu biết): SCH10, JIS, ASTM…

  • Môi chất, nhiệt độ, áp lực (ước tính).

  • Vị trí lắp (nhà máy, trạm bơm, PCCC, nước sạch, thực phẩm…).

Quy trình đặt hàng tê đều SCH10 inox 304 tại Tổng kho Toàn Á

Quy trình đặt hàng rõ ràng từ khâu tư vấn, báo giá, xác nhận đến giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật giúp nhà thầu, chủ đầu tư yên tâm khi mua tê đều SCH10 inox 304 tại Toàn Á, đặc biệt với các dự án có tiến độ gấp.

te deu sch40 inox 304 dn150 chinh hang astm a403 wp304

Tê đều SCH40 inox 304 DN150 chính hãng ASTM A403 WP304, 3 ngã bằng nhau chịu áp 40 bar, giá rẻ nhất thị trường chỉ 950.000đ/cái, tồn kho lớn Hà Nội, giao hàng nhanh toàn quốc. Hotline 08654.66799

Các bước từ yêu cầu đến giao hàng

  1. Tiếp nhận yêu cầu:
    Khách hàng gửi danh mục tê đều SCH10 inox 304 (DN, số lượng, môi chất) qua hotline, Zalo, email hoặc form liên hệ.

  2. Tư vấn kỹ thuật:
    Kỹ sư Toàn Á kiểm tra tiêu chuẩn ống, DN, môi chất, đề xuất cấu hình tê hàn phù hợp, tránh nhầm DN hoặc độ dày.

  3. Báo giá chi tiết:
    Toàn Á gửi báo giá rõ DN, quy cách, giá/cái, tổng giá, thời gian giao, CO‑CQ, điều kiện thanh toán.

  4. Xác nhận & lập đơn hàng/hợp đồng:
    Hai bên thống nhất số lượng, tiến độ; với dự án lớn, lập hợp đồng, kế hoạch giao từng đợt.

  5. Chuẩn bị hàng & giao nhận:
    Kho Toàn Á chuẩn bị hàng, kiểm tra chất lượng, đóng gói và giao đến kho khách hoặc công trình, thường từ 24–48h miền Bắc, 3–5 ngày toàn quốc.

  6. Hỗ trợ kỹ thuật & bảo hành:
    Toàn Á hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt, nghiệm thu; xử lý bảo hành nếu phát hiện lỗi vật liệu, gia công.

Một số dự án sử dụng tê đều SCH10 do Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á cung cấp

  • Dự án hệ nước sạch nhà máy:
    Nhà máy sử dụng tê đều SCH10 inox 304 DN50–DN100 để chia nhánh tuyến cấp nước tới các khu vực sản xuất, kết hợp với ống inox SCH10, giảm đáng kể rò rỉ so với dùng tê ren trước đó.

  • Dự án hệ PCCC công trình công nghiệp:
    Hệ PCCC sử dụng tê đều SCH10 inox 304 DN80–DN100 trên tuyến chính để phân zone, đảm bảo mối hàn kín, không rỉ sét trong môi trường ẩm và gần biển.

CO‑CQ, bảo hành & dịch vụ sau bán

Toàn Á cung cấp tê đều SCH10 inox 304 với CO‑CQ đầy đủ, chính sách bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi, phù hợp các dự án yêu cầu hồ sơ chất lượng nghiêm ngặt.

InoxToan A nhap khau voi CO FORM E tu nha cung cap uy tin

InoxToan A nhap khau voi CO FORM E tu nha cung cap uy tin

  • CO‑CQ:
    Mỗi lô tê đều SCH10 inox 304 có CO chứng nhận xuất xứ, CQ chứng nhận chất lượng, kèm bảng cơ tính (giới hạn chảy, độ bền kéo) từ nhà sản xuất.

  • Bảo hành:
    Toàn Á bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; xử lý nhanh các lỗi vật liệu, gia công như nứt, méo, sai độ dày, sai DN.

  • Hỗ trợ kỹ thuật:
    Hướng dẫn hàn, lựa chọn tê phù hợp với ống, môi chất; tư vấn phương án thay thế tê thép bằng tê inox để tăng độ bền hệ thống.

FAQ – Các câu hỏi thường gặp về tê đều SCH10 inox 304

1. Tê đều SCH10 inox 304 là gì, khác gì tê giảm?

Tê đều SCH10 inox 304 là phụ kiện hàn chữ T, ba đầu bằng nhau, dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống inox công nghiệp, với độ dày thành tương đương ống SCH10. “Tê đều” nghĩa là DN của tuyến chính và nhánh đều giống nhau.

Ví dụ: tê DN20–DN20–DN20, phù hợp khi bạn muốn chia nhánh nhưng vẫn giữ nguyên đường kính đường ống. Ngược lại, tê giảm (reducing tee) có đường kính nhánh nhỏ hơn tuyến chính.

Ví dụ DN100–DN50–DN100, được dùng khi cần giảm lưu lượng hoặc phù hợp với thiết bị DN nhỏ hơn. Trong thực tế, tê đều SCH10 inox 304 thường dùng trên tuyến chính, còn tê giảm dùng ở các nhánh phụ, nên cần phân biệt rõ khi đặt hàng để tránh nhầm DN, khó lắp và phát sinh chi phí gia công lại.

2. Tê hàn SCH10 inox 304 chịu được áp lực bao nhiêu bar?

Tê hàn SCH10 inox 304 chịu được áp lực tương đương ống inox SCH10 cùng DN, thường phù hợp cho các hệ thống làm việc trong khoảng 10–16 bar ở nhiệt độ thường, tùy theo tiêu chuẩn thiết kế và môi chất. Với DN nhỏ như DN15–DN50, áp lực làm việc thực tế có thể lên tới khoảng 16 bar, trong khi DN lớn DN100–DN150 thường ở mức 10–12 bar để đảm bảo an toàn.

Khi hệ thống yêu cầu áp lực cao hơn (ví dụ PN25–PN40 hoặc >20 bar), kỹ sư thường khuyến nghị sử dụng ống và tê có độ dày cao hơn như SCH20, SCH40 hoặc chuyển sang tiêu chuẩn PN/DIN, ANSI Class 150/300. Vì vậy, khi gửi yêu cầu cho Toàn Á, bạn nên cung cấp thông tin áp lực, nhiệt độ và môi chất để được tư vấn đúng cấu hình tê đều inox 304 phù hợp.

3. Khi nào nên dùng tê hàn inox 316 thay cho inox 304?

Bạn nên cân nhắc dùng tê hàn SCH10 inox 316 thay cho inox 304 khi môi trường làm việc có tính ăn mòn cao, chứa clo, muối, nước biển hoặc một số hóa chất mạnh mà inox 304 khó đáp ứng lâu dài. Inox 316 bổ sung molypden (Mo), giúp tăng rõ rệt khả năng chống ăn mòn kẽ, ăn mòn cục bộ, đặc biệt trong môi trường nước biển, nước muối, bể chứa clo, hệ CIP có hóa chất mạnh.

Trong khi đó, với các hệ nước sạch, nước nóng, hơi, khí nén, PCCC và nhiều hóa chất nhẹ, tê đều SCH10 inox 304 vẫn là lựa chọn tối ưu về cả chi phí lẫn độ bền, nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và dễ hàn. Do giá inox 316 thường cao hơn 30–50% so với inox 304, bạn nên trao đổi với Toàn Á về môi chất và thời gian sử dụng kỳ vọng để chọn đúng loại, vừa đảm bảo an toàn vừa tối ưu ngân sách.

4. Tê đều SCH10 inox 304 có dùng được cho nước uống, nước sạch sinh hoạt không?

Tê đều SCH10 inox 304 hoàn toàn có thể dùng cho nước uống, nước sạch sinh hoạt nếu được sản xuất từ inox 304 đạt chuẩn, có CO‑CQ đầy đủ và được lắp đặt theo đúng quy trình vệ sinh. Inox 304 là vật liệu phổ biến trong các hệ thống nước sạch, nước nóng, nước kỹ thuật nhờ khả năng chống gỉ, ít bám bẩn, không thôi nhiễm kim loại nặng khi vận hành trong điều kiện tiêu chuẩn.

Khi sử dụng tê hàn SCH10 inox 304 trong hệ nước uống, bạn cần lưu ý chọn đúng que hàn inox, vệ sinh bề mặt sau hàn, thử kín và súc rửa hệ thống để loại bỏ cặn bẩn, xỉ hàn. Đồng thời, nên kết hợp với ống inox, co, cút, bích inox đồng bộ, tránh pha trộn với thép carbon hoặc vật liệu kém chất lượng khiến điểm nối dễ gỉ, ảnh hưởng đến chất lượng nước.

5. Tê đều SCH10 inox 304 có lắp được với ống thép carbon không?

Về kỹ thuật, tê đều SCH10 inox 304 vẫn có thể hàn với ống thép carbon nếu thợ hàn sử dụng que hàn và quy trình phù hợp, nhưng việc kết hợp hai vật liệu khác nhau trên cùng tuyến ống có thể gây ăn mòn điện hóa tại vùng tiếp giáp, đặc biệt trong môi trường ẩm.

Trong thực tế, nhiều hệ thống cũ dùng ống thép carbon, sau này nâng cấp từng đoạn sang inox và sử dụng tê inox để chia nhánh; giải pháp này chấp nhận được nếu có lớp bảo vệ, lớp sơn hoặc thiết kế phù hợp. Tuy vậy, với những hệ thống nước sạch, PCCC, hóa chất yêu cầu tuổi thọ cao, Toàn Á thường khuyến nghị đồng bộ bằng inox 304/316 cho toàn bộ đoạn quan trọng để tránh gỉ sét và rò rỉ về lâu dài.

Khi có nhu cầu chuyển đổi từ ống thép sang inox, bạn nên trao đổi chi tiết với Toàn Á để được tư vấn giải pháp kết nối và lựa chọn tê đều SCH10 inox 304 phù hợp.

6. Làm thế nào để chọn đúng DN tê đều SCH10 inox 304 cho đường ống hiện hữu?

Để chọn đúng DN tê đều SCH10 inox 304, trước hết bạn cần xác định DN của tuyến ống hiện hữu bằng cách kiểm tra bản vẽ, catalogue, hoặc đo đường kính ngoài ống rồi đối chiếu với bảng tiêu chuẩn DN–OD.

Ví dụ, ống inox DN20 thường có đường kính ngoài khoảng 26.67 mm, DN25 khoảng 33.4 mm, DN50 khoảng 60.3 mm; từ đó chọn tê hàn SCH10 cùng DN để hàn đồng bộ. Tiếp theo, xác định nhánh có cùng DN với tuyến chính hay không: nếu cùng DN, dùng tê đều; nếu nhánh DN nhỏ hơn, phải dùng tê giảm thay vì tê đều.

Khi gửi yêu cầu cho Toàn Á, bạn nên cung cấp kèm ảnh ống, thông số DN, độ dày, môi chất, để kỹ sư dễ đối chiếu và tư vấn chính xác loại tê đều SCH10 inox 304 phù hợp, tránh sai số khi đặt hàng.

7. Tê đều SCH10 inox 304 có bị gỉ ngoài trời không, tuổi thọ bao lâu?

Tê đều SCH10 inox 304 rất ít bị gỉ trong điều kiện ngoài trời thông thường, nhờ lớp màng thụ động của inox 304 chống lại quá trình oxy hóa và ăn mòn trong môi trường khí quyển, mưa, ẩm. Tuy nhiên, trong môi trường ven biển, không khí chứa nhiều sương muối và clo, hoặc trong môi trường hóa chất mạnh, inox 304 có thể xuất hiện ăn mòn cục bộ sau nhiều năm nếu không được bảo dưỡng.

Với điều kiện bình thường, tuổi thọ của tê hàn SCH10 inox 304 thường từ 15–25 năm hoặc hơn, đặc biệt khi kết hợp với ống inox và quy trình hàn đúng.

Trong điều kiện khắc nghiệt (ven biển, hóa chất), tuổi thọ có thể ngắn hơn và khi đó inox 316 sẽ phù hợp hơn. Để kéo dài tuổi thọ, nên vệ sinh định kỳ, tránh để cặn muối, cặn hóa chất bám lâu trên bề mặt tê và đường ống.

8. Toàn Á có cung cấp CO‑CQ cho tê đều SCH10 inox 304 không?

Toàn Á cung cấp đầy đủ CO‑CQ cho các dòng tê đều SCH10 inox 304, bao gồm CO (Chứng nhận xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng) do nhà sản xuất cấp, kèm theo bảng thông số cơ lý (giới hạn chảy, độ bền kéo) và tiêu chuẩn vật liệu SUS304. Hồ sơ CO‑CQ này rất quan trọng cho các dự án nhà máy nước, PCCC, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, nơi chủ đầu tư và tư vấn giám sát yêu cầu chứng minh nguồn gốc và chất lượng vật liệu.

Khi đặt hàng tê đều SCH10 inox 304 số lượng lớn hoặc cho dự án, bạn chỉ cần thông báo rõ nhu cầu hồ sơ; Toàn Á sẽ chuẩn bị CO‑CQ, catalogue, bảng thông số kỹ thuật để đưa vào hồ sơ thầu và nghiệm thu. Đây là lợi thế giúp khách hàng yên tâm về tính minh bạch và độ tin cậy của sản phẩm.

9. Thời gian giao hàng tê đều SCH10 inox 304 tại Toàn Á là bao lâu?

Thời gian giao hàng tê đều SCH10 inox 304 tại Toàn Á thường rất nhanh nhờ lợi thế kho tại Hà Nội và mạng lưới vận chuyển rộng. Với các size phổ biến như DN15–DN100, Toàn Á thường có sẵn hàng, có thể giao trong 24–48 giờ đối với khách hàng khu vực miền Bắc và 3–5 ngày làm việc đối với khách hàng toàn quốc, tùy địa điểm và đơn vị vận chuyển.

Với DN lớn hơn (DN150 trở lên) hoặc đơn hàng số lượng rất lớn, Toàn Á sẽ trao đổi cụ thể về kế hoạch nhập hàng và giao theo đợt, đảm bảo vừa đáp ứng tiến độ thi công, vừa tối ưu chi phí logistics cho khách. Nhờ quy trình chuẩn và kho hàng ổn định, Toàn Á được nhiều nhà thầu lựa chọn cho các dự án cần tiến độ gấp mà vẫn bảo đảm đúng chuẩn tê đều SCH10 inox 304.

10. Toàn Á có chiết khấu cho đơn hàng tê đều SCH10 inox 304 số lượng lớn không?

Toàn Á có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng tê đều SCH10 inox 304 số lượng lớn, đặc biệt dành cho đại lý, nhà thầu cơ điện, đơn vị thi công hệ thống nước, PCCC, HVAC và các dự án công nghiệp. Mức chiết khấu phụ thuộc vào tổng giá trị đơn hàng, số lượng từng DN, tần suất mua hàng (mua lặp lại), và có thể dao động từ khoảng 5–20% so với giá niêm yết.

Đối với các dự án lớn, Toàn Á còn có thể hỗ trợ giữ giá trong một khoảng thời gian, giao hàng theo nhiều đợt, hỗ trợ chứng từ và chính sách thanh toán linh hoạt để tối ưu dòng tiền cho chủ đầu tư. Khi có kế hoạch mua số lượng lớn tê đều SCH10 inox 304, bạn nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn phương án giá và chiết khấu phù hợp nhất với nhu cầu dự án.

Xem thêm các sản phẩm liên quan khác


Thông tin liên hệ:

Phụ trách sản xuất nội dung bởi: Mr. Hùng MBA – Chuyên gia Marketing với gần 20 năm kinh nghiệm (Phòng Marketing/ R&D – Công ty CP Chế tạo Cơ khí Toàn Á & Tổng kho phụ kiện Inox Toàn Á).
Mọi ý kiến đóng góp và hợp tác vui lòng liên hệ:

TỔNG KHO PHỤ KIỆN INOX TOÀN Á
Hotline/ Zalo: 08654.66799
Email: inoxtoana@gmail.com
Địa chỉ Tổng kho: Số 115A – Đường Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội.

Order by 2PM to get delivered next working day! We use 24 hours service with carriers in most cases so that you can get your order delivered on time.

There is £4.99 charge for delivery under £50 Orders. Additional charges will be imposed by our couriers for delivery to remote area, a surcharge may be levied to cover carriage to these areas.

3 reviews for Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300

  1. Tổng Kho Phụ Kiện Inox Toàn Á

    Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304, tê hàn DN15–DN300, chia nhánh đường ống, chịu áp tốt, chống gỉ, hàng sẵn kho Toàn Á, giá rẻ, giao nhanh toàn quốc. Gọi 08654.66799 để nhận báo giá chi tiết.

  2. Tổng Kho Phụ Kiện Inox Toàn Á

    Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 – Tê hàn inox DN15–DN300
    Tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 là phụ kiện hàn dùng để chia nhánh dòng chảy trên đường ống theo dạng chữ T, với ba đầu nhánh có cùng đường kính (tê đều), được chế tạo từ inox 304 và độ dày thành tương đương ống SCH10. Phụ kiện này giúp chia nhánh, đấu nối thêm tuyến ống hoặc thiết bị mà vẫn đảm bảo độ kín, khả năng chịu áp và chống ăn mòn trong các hệ thống nước, hơi, khí nén, PCCC, hóa chất nhẹ.

  3. Tổng Kho Phụ Kiện Inox Toàn Á

    Tê đều hàn SCH10 inox 304 thường có dải kích thước từ DN15 đến DN300 (thậm chí DN400), kết nối bằng hàn trực tiếp với ống inox công nghiệp, phù hợp cho các tuyến ống yêu cầu độ bền cao, ít rò rỉ. Tại Tổng kho phụ kiện inox Toàn Á, tê đều công nghiệp SCH10 inox 304 luôn sẵn kho size phổ biến như DN20, DN25, DN50, DN80, DN100, với CO‑CQ đầy đủ, giá cạnh tranh, giao nhanh toàn quốc

Add a review

Your email address will not be published. Required fields are marked

5 × 1 =

You have to be logged in to be able to add photos to your review.

In stock

or
SKU: TEDEU-SHC10 Categories: Tags: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , Thương hiệu:

Bạn cần tư vấn trước khi đặt hàng?
Liên hệ Phòng kinh doanh:

📞Hotline/Zalo: 024.3647.3055 – 039.2299.168

Các hình thức thanh toán áp dụng Thanh toán Internet Banking Thanh toán qua ATM Thanh toán chuyển khoản Thanh toán trực tiếp - COD
Thanh toán của bạn 100% An toàn tuyệt đối
te deu sch40 inox 304 dn150 chinh hang astm a403 wp304 Tê đều công nghiệp SCH10 inox ...